PROBLEM VERB No3
⏱️ 9:51
1. He yelled at his dog, "_______ down!"
Lay
Lie
Giải thích:
Đáp án đúng là
Lie
(Câu mệnh lệnh dùng nội động từ
lie down
- nằm xuống).
Dịch nghĩa:
Anh ấy quát con chó của mình: "Nằm xuống!".
2. Please be ................., ladies and gentlemen.
set
sat
seated
Giải thích:
Đáp án đúng là
seated
trong cụm tính từ lịch sự
be seated
(mời quý vị ngồi xuống).
Dịch nghĩa:
Xin mời quý vị an tọa, thưa các bà và các ông.
3. Yolanda and Chris have been _________ carpet all day.
laying
lying
Giải thích:
Đáp án đúng là
laying
(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn của ngoại động từ
lay
- trải/lắp đặt thảm, đi kèm tân ngữ "carpet").
Dịch nghĩa:
Yolanda và Chris đã trải thảm suốt cả ngày.
4. ..................the vase on the table, please.
sit
seat
set
Giải thích:
Đáp án đúng là
set
(Ngoại động từ mang nghĩa đặt, để cái gì lên đâu, có tân ngữ "the vase").
Dịch nghĩa:
Xin vui lòng đặt chiếc bình hoa lên bàn.
5. The computer has been __________ on that workbench ever since the customer brought it in last August.
setting
sitting
Giải thích:
Đáp án đúng là
sitting
(Dạng V-ing của nội động từ
sit
chỉ vị trí đang đặt/ngồi tĩnh tại ở một nơi).
Dịch nghĩa:
Chiếc máy tính đã nằm trên chiếc bàn nguội đó kể từ khi khách hàng mang đến vào tháng 8 năm ngoái.
6. The old man was ................. by the fire.
setting
seating
sitting
Giải thích:
Đáp án đúng là
sitting
(Nội động từ
sit
- ngồi sưởi ấm bên đống lửa).
Dịch nghĩa:
Ông lão đang ngồi cạnh lò sưởi.
7. The sun rose today at 6 a.m. I think it _______ around 7 p.m.
sets
sits
Giải thích:
Đáp án đúng là
sets
(Động từ
set
dùng riêng cho mặt trời lặn).
Dịch nghĩa:
Mặt trời hôm nay mọc lúc 6 giờ sáng. Tôi nghĩ nó sẽ lặn vào khoảng 7 giờ tối.
8. My brother _______ around in bed all day.
lays
lies
Giải thích:
Đáp án đúng là
lies
(Thì hiện tại đơn của nội động từ
lie
- nằm dài, chủ ngữ số ít "My brother").
Dịch nghĩa:
Em trai tôi nằm dài trên giường suốt cả ngày.
9. Professor Espinoza ________ her papers carefully on the podium before beginning her talk.
lay
lied
laid
Giải thích:
Đáp án đúng là
laid
(Quá khứ của ngoại động từ
lay
- đặt/để tài liệu xuống bục phát biểu).
Dịch nghĩa:
Giáo sư Espinoza đã đặt cẩn thận các giấy tờ của mình lên bục giảng trước khi bắt đầu bài nói chuyện.
10. The sun ................ in the west.
seats
sets
sits
Giải thích:
Đáp án đúng là
sets
(Cấu trúc diễn tả chân lý: mặt trời lặn hướng tây).
Dịch nghĩa:
Mặt trời lặn ở hướng tây.
Nộp bài
Làm lại bài